Title_left GIẢI THƯỞNG TỔ CHỨC - HIỆP HỘI TW Title_right
Văn hóa - thể thao - cộng đồng
Line_short
Giáo dục - khoa học - công nghệ
Line_short
Doanh nhân - doanh nghiệp - sản phẩm
Line_short
Huy chương Vàng - Bạc - Đồng
Line_short
 
Arrow3 Tìm kiếm nâng cao
 
Nvls_s
Gt_qt
Gt_dp
Gt_dn
Gt_lucky_s
Loikeugoi
Banner-hnd-tdkt
Quangcao-pcc4
Qc-vanban
Gt_golf
Banner-giai-bao-chi
Quangcao-thuykhue
Quangcao
No-logo GIẢI THƯỞNG BÔNG LÚA VÀNG

CÁC PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo quyết định số 42/2004/QĐ-BNN ngày 1 tháng 9
năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

PHỤ LỤC I. MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ GIẢI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
............, ngày ....... tháng ....... năm ..........

BẢN ĐĂNG KÝ DỰ XÉT GIẢI THƯỞNG BÔNG LÚA VÀNG VIỆT NAM
NĂM ..........

Kính gửi: Hội đồng xét giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam
1. Tên đơn vị, cá nhân:
2. Địa chỉ giao dịch:
Điện thoại: Fax: Email:
3. Đề nghị xét thưởng Bông lúa vàng Việt Nam cho công trình, sản phẩm, sáng kiến, đề tài khoa học sau:
4. Tóm tắt thành tích đơn vị, công trình, sản phẩm, sáng kiến, đề tài khoa học v.v... đề nghị xét giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam:
5. Biên bản đánh giá, nghiệm thu kết quả nghiên cứu của Hội đồng khoa học cấp Nhà nước, Bộ, tỉnh, thành phố; các văn bản đánh giá việc ứng dụng kết quả nghiên cứu vào sản suất của cơ quan quản lý khoa học và cơ quan ứng dụng, chứng nhận chất lượng sản phẩm được cấp huy chương, bằng khen của các kỳ Hội chợ trong nước và quốc tế:
6. Các tài liệu khác có liên quan:
7. Hồ sơ gửi kèm theo bản đăng ký:

Nơi nhận:
- Ntr;
- Văn phòng Bộ (Phòng thi đua TT&TL);
- Vụ Khoa học công nghệ.

Thủ trưởng đơn vị (hoặc cá nhân)
(ký tên, đóng dấu)

PHỤ LỤC II. HỒ SƠ DỰ GIẢI THƯỞNG “BÔNG LÚA VÀNG VIỆT NAM”

Mục 1. Đối với sản phẩm là hàng hoá
Hồ sơ gồm 02 bộ, được đựng trong phong bì bìa cứng (kích thước 30x25cm)
1. Bản đăng ký dự xét giải thưởng (theo mẫu phụ lục I).
2. Bản xác nhận của cơ quan, cá nhân trực tiếp sử dụng sản phẩm và ý kiến thẩm định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
3. Bản sao các chứng nhận thành tích dự giải của sản phẩm được các Hội chợ, các cơ quan có thẩm quyền cấp; các huy chương, bằng khen v.v... được cấp.
4. Các mẫu, hình ảnh, tài liệu của sản phẩm dự xét giải thưởng (nếu có, hoặc theo yêu cầu của Hội đồng xét giải thưởng).
5. Phiểu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền (nếu có, hoặc theo yêu cầu của Hội đồng xét giải thưởng).
6. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Mục 2. Đối với sản phẩm là dịch vụ

Hồ sơ gồm 02 bộ, được đựng trong phong bì bìa cứng (kích thước 30x25cm)
1. Bản đăng ký dự xét giải thưởng (theo mẫu phụ lục I)
2. Bản xác nhận của cơ quan, cá nhân trực tiếp sử dụng kết quả dịch vụ cung cấp và ý kiến thẩm định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định;
3. Bản sao các chứng nhận thành tích dự giải của sản phẩm dịch vụ được các Hội chợ, các cơ quan có thẩm quyền cấp; các huy chương, bằng khen v.v... được cấp.
4. Các mẫu, hình ảnh, tài liệu của sản phẩm dự xét giải thưởng (nếu có, hoặc theo yêu cầu của Hội đồng xét giải thưởng).
5. Phiểu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm dịch vụ của cơ quan có thẩm quyền (nếu có, hoặc theo yêu cầu của Hội đồng xét giải thưởng).
6. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
Mục 3. Đối với công trình, tiến bộ khoa học kỹ thuật

Hồ sơ gồm 02 bộ, được đựng trong phong bì bìa cứng (kích thước 30x25cm)
1. Bản đăng ký dự xét giải thưởng (theo mẫu phụ lục I).
2. Bản xác nhận của cơ quan, cá nhân trực tiếp sử dụng kết quả nghiên cứu và của thường trực Hội đồng Khoa học công nghệ của Bộ, Tỉnh, Thành phố; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý khoa học công nghệ có thẩm quyền về việc đưa kết quả nghiên cứu vào sản xuất.
3. Bản sao các chứng nhận thành tích dự giải của sản phẩm khoa học được các Hội trợ, các cơ quan có thẩm quyền cấp; các huy chương, bằng khen v.v... được cấp.
4. Các mẫu, hình ảnh, tài liệu của sản phẩm dự xét giải thưởng (nếu có, hoặc theo yêu cầu của Hội đồng xét giải thưởng).
5. Phiểu kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm của cơ quan kiểm định có thẩm quyền (nếu có, hoặc theo yêu cầu của Hội đồng xét giải thưởng).
6. Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).

PHỤ LỤC III. BẢNG CHẤM ĐIỂM

Mục 1. Bảng chấm điểm cho các sản phẩm là hàng hoá

TT

Nội dung

Tổng điểm

Chi tiết

Ghi chú

1

Đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao:
- Sản phẩm đem lại hiệu quả kinh tế.
- Sản phẩm kịp thời phục vụ phát triển kinh tế, xã hội.
- Thay thế sản phẩm nhập khẩu trong nước.
- Tham gia xuất khẩu ra thị trường thế giới.
- Chú trọng công tác bảo vệ môi trường.
- Có chính sách vì quyền lợi khách hàng.

0-50

 

0-10
0-10

0-10

0-10

0-5

0-5


2

Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn:
- Sản phẩm mang tính mới trong Ngành và trong nước.
- Sản phẩm được ứng dụng, phổ biến rộng rãi.

0-30

0-15

0-15


3

Thành tích khen thưởng liên quan đến chất lượng sản phẩm:
- Huy chương Vàng tại các Hội chợ triển lãm cấp ngành, tỉnh trở lên.
- Đạt các giải thưởng chất lượng, giải thưởng Khoa học công nghệ từ cấp ngành, tỉnh trở lên.

0-15

0-5

0-10


4

Nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định:
- Có đăng ký, hồ sơ đầy đủ.
- Chất lượng hồ sơ tốt, rõ ràng.

0-5

 

0-2
0-3



Tổng cộng:

0-100



Mục 2. Bảng chấm điểm cho các sản phẩm là dịch vụ

TT

Nội dung

Tổng điểm

Chi tiết

Ghi chú

1

Đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao:
- Dịch vụ kịp thời phục vụ phát triển kinh tế, xã hội; đạt hiệu quả kinh tế xã hội cao.
- Thay thế cung cấp dịch vụ từ nước ngoài.
- Tham gia xuất khẩu dịch vụ ra thị trường thế giới.
- Chú trọng công tác bảo vệ môi trường.
- Có chính sách bảo vệ quyền lợi khách hàng.

0-80

 

0-40

0-20

0-10

0-5

0-5


2

Thành tích khen thưởng liên quan đến chất lượng dịch vụ:
- Huy chương Vàng tại các Hội chợ triển lãm cấp ngành, tỉnh trở lên.
- Đạt các giải thưởng chất lượng từ cấp ngành, tỉnh trở lên.

0-15

0-5

0-10


3

Nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định:
- Có đăng ký, hồ sơ đầy đủ.
- Chất lượng hồ sơ tốt, rõ ràng.

0-5

 

0-2
0-3



Tổng cộng:

0-100



Mục 3. Bảng chấm điểm cho các sản phẩm là công trình khoa học, tiến bộ kỹ thuật

TT

Nội dung

Tổng điểm

Chi tiết

Ghi chú

1

Đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao:
- Kịp thời phục vụ phát triển kinh tế, xã hội.
- Thay thế sản phẩm Khoa học công nghệ nhập khẩu.
- Tham gia xuất khẩu ra thị trường thế giới.
- Chú trọng công tác bảo vệ môi trường.
- Có chính sách bảo vệ quyền lợi khách hàng.
.

0-70

 

0-30

0-20

0-10

0-5

0-5


2

Thành tích khen thưởng liên quan đến chất lượng sản phẩm:
- Huy chương Vàng tại các Hội chợ triển lãm từ cấp ngành, tỉnh trở lên.
- Đạt các giải thưởng chất lượng, giải thưởng Khoa học công nghệ từ cấp ngành, tỉnh trở lên.

0-15

0-5

0-10


3

Nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định:
- Có đăng ký, hồ sơ đầy đủ.
- Chất lượng hồ sơ tốt, rõ ràng.

0-15

 

0-5
0-10



Tổng cộng:

0-100



Arrow2Giới thiệu giải
Arrow2 Các phụ lục
Arrow2 Hội chợ Nông nghiệp Sóc Trăng Expo năm 2007
Arrow2 Quy định đăng ký, xét chọn và trao giải thưởng Bông Lúa Vàng Việt Nam
Arrow2 Quyết định số 42/2004/QĐ - BNN ngày 01/9/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Giải thưởng "Bông lúa vàng Việt Nam" và bản Quy định đăng ký, xét chọn và trao giải